registrar

/ˈrɛdʒɪˌstrɑr/
Âm tiết reg·is·trar
Trọng âm REG-is-trar

Phân tích Phonics

re
/rɛ/
e ngắn
gis
/dʒɪs/
g mềm
trar
/strɑr/
cụm str

Nghĩa

viên chức phụ trách đăng ký, lưu trữ hồ sơ

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɛ/(red) + gis=/dʒɪs/(gist) + trar=/strɑr/(star)

Ví dụ

You should contact the registrar to change your course enrollment.

Bạn nên liên hệ với văn phòng registrar để thay đổi việc đăng ký môn học.