region
/ˈriːdʒən/
Âm tiết re·gion
Trọng âm RE-gion
Phân tích Phonics
re
/riː/
e câm
gion
/dʒən/
g mềm
Nghĩa
khu vực, vùng
Tham chiếu phát âm
💡
re=/riː/(read) + gion=/dʒən/(religion)
Ví dụ
This region is famous for its beautiful mountains.
Khu vực này nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.