regime
/reɪˈʒiːm/
Âm tiết re·gime
Trọng âm re-GIME
Phân tích Phonics
re
/reɪ/
e câm
g
/ʒ/
g mềm
i
/iː/
i_e dài
me
/m/
chữ câm
Nghĩa
chế độ; hệ thống cai trị
Tham chiếu phát âm
💡
re=/reɪ/(ray) + g=/ʒ/(genre) + i_e=/iː/(time) + m=/m/(man)
Ví dụ
The country changed its political regime after the election.
Quốc gia này đã thay đổi chế độ chính trị sau cuộc bầu cử.