refutation
/ˌrɛfjuˈteɪʃən/
Âm tiết re·fu·ta·tion
Trọng âm re-fu-TA-tion
Phân tích Phonics
re
/rɛ/
e ngắn
fu
/fju/
phụ âm y
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
tion = /ʃən/
Nghĩa
sự bác bỏ, sự phản bác
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɛ/(red) + fu=/fju/(few) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The scientist presented a clear refutation of the theory.
Nhà khoa học đã đưa ra một sự bác bỏ rõ ràng đối với học thuyết đó.