recyclable
/ˌriːˈsaɪkləbl/
Âm tiết re·cy·cla·ble
Trọng âm re-CY-cla-ble
Phân tích Phonics
re
/riː/
e dài
cy
/saɪ/
y i dài
cl
/kl/
hỗn hợp phụ âm
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
le âm tiết
Nghĩa
có thể tái chế
Tham chiếu phát âm
💡
re=/riː/(redo) + cy=/saɪ/(cycle) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
These bottles are recyclable.
Những chai này có thể tái chế.