rectangle

/ˈrek.tæŋ.ɡəl/
Âm tiết rec·tan·gle
Trọng âm REC-tan-gle

Phân tích Phonics

rec
/rek/
e ngắn
tan
/tæŋ/
a ngắn
gle
/ɡəl/
le âm tiết

Nghĩa

hình chữ nhật

Tham chiếu phát âm

💡

rec=/rek/(record) + tan=/tæn/(tan) + gle=/gəl/(angle)

Ví dụ

The table has a rectangle shape.

Cái bàn có hình chữ nhật.