recovery

/rɪˈkʌvəri/
Âm tiết re·cov·er·y
Trọng âm re-COV-er-y

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
cov
/kʌv/
o ngắn
er
/ər/
schwa
y
/i/
y nguyên âm i

Nghĩa

sự hồi phục, sự phục hồi

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(return) + cov=/kʌv/(cover) + er=/ər/(teacher) + y=/i/(happy)

Ví dụ

She made a full recovery after the surgery.

Cô ấy đã hồi phục hoàn toàn sau ca phẫu thuật.