reckon

/ˈrekən/
Âm tiết reck·on
Trọng âm RECK-on

Phân tích Phonics

reck
/rek/
e ngắn
on
/ən/
schwa

Nghĩa

cho rằng; ước tính

Tham chiếu phát âm

💡

reck=/rek/(wreck) + on=/ən/(lemon)

Ví dụ

I reckon it will rain tomorrow.

Tôi cho rằng ngày mai sẽ mưa.