recite

/rɪˈsaɪt/
Âm tiết re·cite
Trọng âm re-CITE

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
cite
/saɪt/
i_e dài

Nghĩa

đọc thuộc, ngâm

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(repeat) + cite=/saɪt/(site)

Ví dụ

She can recite the poem from memory.

Cô ấy có thể đọc thuộc bài thơ đó.