recitation

/ˌresɪˈteɪʃən/
Âm tiết re·ci·ta·tion
Trọng âm re-ci-TA-tion

Phân tích Phonics

re
/rɛ/
e ngắn
ci
/sɪ/
c mềm
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự đọc thuộc, sự ngâm đọc

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɛ/(red) + ci=/sɪ/(city) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Her recitation of the poem was clear and confident.

Phần đọc thuộc bài thơ của cô ấy rất rõ ràng và tự tin.