recession

/rɪˈseʃən/
Âm tiết re·ces·sion
Trọng âm re-SES-sion

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
ces
/ses/
c mềm
sion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

suy thoái kinh tế

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(remain) + ses=/ses/(session) + sion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The country entered a recession after months of economic slowdown.

Quốc gia đó bước vào suy thoái sau nhiều tháng kinh tế chậm lại.