reception
/rɪˈsɛpʃən/
Âm tiết re·cep·tion
Trọng âm re-CEP-tion
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
i ngắn
cep
/sɛp/
c mềm
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự tiếp nhận; quầy lễ tân; tiệc chiêu đãi
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(reply) + cep=/sɛp/(sept) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Please check in at the hotel reception.
Vui lòng làm thủ tục tại quầy lễ tân của khách sạn.