recently

/ˈriːsəntli/
Âm tiết re·cent·ly
Trọng âm RE-cent-ly

Phân tích Phonics

re
/riː/
e câm
cent
/sənt/
schwa
ly
/li/
hậu tố ly

Nghĩa

gần đây

Tham chiếu phát âm

💡

re=/riː/(reason) + cent=/sənt/(cent) + ly=/li/(likely)

Ví dụ

I recently moved to a new city.

Tôi gần đây đã chuyển đến một thành phố mới.