reap
/riːp/
Âm tiết reap
Trọng âm REAP
Phân tích Phonics
r
/r/
chữ nguyên âm
ea
/iː/
e dài
p
/p/
chữ nguyên âm
Nghĩa
gặt hái; thu được (kết quả)
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + ea=/iː/(eat) + p=/p/(pen)
Ví dụ
Farmers reap the wheat in late summer.
Nông dân gặt lúa mì vào cuối mùa hè.