realize

/ˈrɪəlaɪz/
Âm tiết re·al·ize
Trọng âm RE-al-ize

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
al
/ə/
schwa
ize
/aɪz/
chữ câm

Nghĩa

nhận ra; nhận thức được

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(river) + al=/ə/(animal) + ize=/aɪz/(size)

Ví dụ

I finally realized the truth.

Cuối cùng tôi đã nhận ra sự thật.