realism
/ˈrɪəlɪzəm/
Âm tiết re·al·ism
Trọng âm RE-al-ism
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
i ngắn
al
/əl/
schwa
ism
/ɪzəm/
hậu tố -ness
Nghĩa
chủ nghĩa hiện thực
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(river) + al=/əl/(animal) + ism=/ɪzəm/(criticism)
Ví dụ
Realism focuses on everyday life and ordinary people.
Chủ nghĩa hiện thực tập trung vào đời sống hằng ngày.