ready
/ˈrɛdi/
Âm tiết rea·dy
Trọng âm REA-dy
Phân tích Phonics
r
/r/
âm r
ea
/ɛ/
e ngắn
dy
/di/
y âm i
Nghĩa
sẵn sàng
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + ea=/ɛ/(head) + dy=/di/(candy)
Ví dụ
I am ready to go.
Tôi đã sẵn sàng để đi.