reaction

/riˈækʃən/
Âm tiết re·ac·tion
Trọng âm re-AC-tion

Phân tích Phonics

re
/ri/
e dài
ac
/æk/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

phản ứng

Tham chiếu phát âm

💡

re=/ri/(react) + ac=/æk/(act) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Her reaction to the news was calm.

Phản ứng của cô ấy trước tin đó rất bình tĩnh.