reach
/riːtʃ/
Âm tiết reach
Trọng âm REACH
Phân tích Phonics
r
/r/
âm r
ea
/iː/
e dài
ch
/tʃ/
âm ch
Nghĩa
với tới; đạt tới
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/(eat) + ch=/tʃ/(chair)
Ví dụ
She can reach the top shelf.
Cô ấy có thể với tới kệ trên cùng.