rattle

/ˈrætəl/
Âm tiết rat·tle
Trọng âm RAT-tle

Phân tích Phonics

rat
/ræt/
a ngắn
tle
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

lạch cạch; cái lục lạc

Tham chiếu phát âm

💡

rat=/ræt/(rat) + tle=/əl/(little)

Ví dụ

The baby shook the rattle happily.

Em bé vui vẻ lắc chiếc lục lạc.