ration

/ˈræʃən/
Âm tiết ra·tion
Trọng âm RA-tion

Phân tích Phonics

ra
/ræ/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

khẩu phần; phân phối theo định mức

Tham chiếu phát âm

💡

ra=/ræ/(cat) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Each soldier received a daily ration of food.

Mỗi người lính nhận được một khẩu phần ăn hằng ngày.