rate

/reɪt/
Âm tiết rate
Trọng âm RATE

Phân tích Phonics

r
/r/
âm r
ate
/eɪt/
a-e dài

Nghĩa

tỷ lệ; tốc độ; đánh giá

Tham chiếu phát âm

💡

r=/r/(red) + a=/eɪ/(cake) + t=/t/(top)

Ví dụ

The hotel has a high customer satisfaction rate.

Khách sạn này có tỷ lệ hài lòng của khách hàng cao.