rash

/ræʃ/
Âm tiết rash
Trọng âm RASH

Phân tích Phonics

r
/r/
âm r
a
/æ/
a ngắn
sh
/ʃ/
âm sh

Nghĩa

phát ban; hấp tấp

Tham chiếu phát âm

💡

r=/r/(red) + a=/æ/(cat) + sh=/ʃ/(ship)

Ví dụ

The doctor examined the rash on his arm.

Bác sĩ kiểm tra vết phát ban trên cánh tay anh ấy.