rap
/ræp/
Âm tiết rap
Trọng âm RAP
Phân tích Phonics
r
/r/
phụ âm r
a
/æ/
a ngắn
p
/p/
th vô thanh
Nghĩa
gõ nhẹ; nhạc rap
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + a=/æ/(cat) + p=/p/(pen)
Ví dụ
He gave a rap on the door.
Anh ấy gõ nhẹ vào cửa.