rank
/ræŋk/
Âm tiết rank
Trọng âm RANK
Phân tích Phonics
r
/r/
âm r
a
/æ/
a ngắn
nk
/ŋk/
âm nk
Nghĩa
cấp bậc, thứ hạng
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + a=/æ/(cat) + nk=/ŋk/(bank)
Ví dụ
She holds a high rank in the company.
Cô ấy giữ một cấp bậc cao trong công ty.