ranch

/ræntʃ/
Âm tiết ranch
Trọng âm RANCH

Phân tích Phonics

r
/r/
phụ âm r
an
/æn/
a ngắn
ch
/tʃ/
âm ch

Nghĩa

trang trại chăn nuôi lớn

Tham chiếu phát âm

💡

ran=/ræn/(ran) + ch=/tʃ/(chicken)

Ví dụ

He works on a cattle ranch in Texas.

Anh ấy làm việc tại một trang trại chăn nuôi ở Texas.