ram
/ræm/
Âm tiết ram
Trọng âm RAM
Phân tích Phonics
r
/r/
chữ nguyên âm
a
/æ/
a ngắn
m
/m/
chữ nguyên âm
Nghĩa
cừu đực; đâm mạnh
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + a=/æ/(cat) + m=/m/(man)
Ví dụ
The ram stood on the hill.
Con cừu đực đứng trên sườn đồi.