rage

/reɪdʒ/
Âm tiết rage
Trọng âm RAGE

Phân tích Phonics

r
/r/
phụ âm r
a
/eɪ/
a_e dài
ge
/dʒ/
g mềm

Nghĩa

cơn thịnh nộ, sự phẫn nộ

Tham chiếu phát âm

💡

a=/eɪ/(cake) + ge=/dʒ/(page)

Ví dụ

He was filled with rage after hearing the news.

Anh ấy tràn đầy cơn thịnh nộ sau khi nghe tin đó.