radium
/ˈreɪdiəm/
Âm tiết ra·di·um
Trọng âm RA-di-um
Phân tích Phonics
ra
/reɪ/
a_e dài
di
/di/
i ngắn
um
/əm/
schwa
Nghĩa
radi, một nguyên tố hóa học phóng xạ
Tham chiếu phát âm
💡
ra=/reɪ/(ray) + di=/di/(diode) + um=/əm/(album)
Ví dụ
Radium was once used in early medical treatments.
Radi từng được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế ban đầu.