radiate
/ˈreɪdieɪt/
Âm tiết ra·di·ate
Trọng âm RA-di-ate
Phân tích Phonics
ra
/reɪ/
a-e dài
di
/di/
i-e dài
ate
/eɪt/
a-e dài
Nghĩa
tỏa ra, phát ra (ánh sáng, nhiệt, năng lượng)
Tham chiếu phát âm
💡
ra=/reɪ/(rain) + di=/di/(divide) + ate=/eɪt/(late)
Ví dụ
The sun can radiate a huge amount of energy.
Mặt trời có thể tỏa ra một lượng năng lượng khổng lồ.