radar

/ˈreɪ.dɑr/
Âm tiết ra·dar
Trọng âm RA-dar

Phân tích Phonics

ra
/reɪ/
a_e dài
dar
/dɑr/
ar uốn lưỡi

Nghĩa

ra-đa, hệ thống dùng sóng vô tuyến để phát hiện vị trí

Tham chiếu phát âm

💡

ra=/reɪ/(rain) + dar=/dɑr/(dark)

Ví dụ

The radar detected an aircraft in the distance.

Ra-đa phát hiện một máy bay ở phía xa.