quota
/ˈkwoʊtə/
Âm tiết quo·ta
Trọng âm QUO-ta
Phân tích Phonics
quo
/kwoʊ/
âm qu
ta
/tə/
schwa
Nghĩa
hạn ngạch; chỉ tiêu
Tham chiếu phát âm
💡
quo=/kwoʊ/ (quote) + ta=/tə/ (sofa)
Ví dụ
Each department has a monthly sales quota.
Mỗi phòng ban đều có hạn ngạch doanh số hàng tháng.