quantity

/ˈkwɑːn.tə.ti/
Âm tiết quan·ti·ty
Trọng âm QUAN-ti-ty

Phân tích Phonics

quan
/kwɑːn/
âm qu
ti
/tə/
schwa
ty
/ti/
y đọc /i/

Nghĩa

số lượng

Tham chiếu phát âm

💡

quan=/kwɑːn/(quantum) + ti=/tə/(to yếu) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The quantity of water is not enough.

Số lượng nước không đủ.