quantitative
/ˈkwɑːntəˌteɪtɪv/
Âm tiết quan·ti·ta·tive
Trọng âm QUAN-ti-ta-tive
Phân tích Phonics
quan
/kwɑːn/
âm qu
ti
/tɪ/
i ngắn
ta
/tə/
schwa
tive
/teɪtɪv/
a_e dài
Nghĩa
thuộc về định lượng, số lượng
Tham chiếu phát âm
💡
quan=/kwɑːn/(quantity) + ti=/tɪ/(tip) + ta=/tə/(about) + tive=/teɪtɪv/(active)
Ví dụ
The study uses quantitative data to support its conclusions.
Nghiên cứu sử dụng dữ liệu định lượng để hỗ trợ kết luận.