quantify
/ˈkwɑːntɪfaɪ/
Âm tiết quan·ti·fy
Trọng âm QUAN-ti-fy
Phân tích Phonics
quan
/kwɑːn/
âm qu
ti
/tɪ/
i ngắn
fy
/faɪ/
i dài
Nghĩa
định lượng; lượng hóa
Tham chiếu phát âm
💡
quan=/kwɑːn/(quantum) + ti=/tɪ/(tin) + fy=/faɪ/(fly)
Ví dụ
It is difficult to quantify the impact of the policy.
Rất khó để định lượng tác động của chính sách này.