qualitative

/ˈkwɑːlɪteɪtɪv/
Âm tiết qua·li·ta·tive
Trọng âm QUA-li-ta-tive

Phân tích Phonics

qua
/kwɑː/
âm qu
li
/lɪ/
i ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tive
/tɪv/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về chất lượng, mang tính định tính

Tham chiếu phát âm

💡

qua=/kwɑː/(quality) + li=/lɪ/(limit) + ta=/teɪ/(take) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

The study focuses on qualitative data rather than numbers.

Nghiên cứu này tập trung vào dữ liệu định tính thay vì con số.