qualify

/ˈkwɑːlɪfaɪ/
Âm tiết qual·i·fy
Trọng âm QUAL-i-fy

Phân tích Phonics

qu
/kw/
qu=/kw/
al
/ɑːl/
a_e dài
i
/ɪ/
i ngắn
fy
/faɪ/
i dài

Nghĩa

đủ điều kiện; đạt tiêu chuẩn

Tham chiếu phát âm

💡

qu=/kw/(quick) + al=/ɑːl/(all) + i=/ɪ/(sit) + fy=/faɪ/(fly)

Ví dụ

She needs more experience to qualify for the job.

Cô ấy cần thêm kinh nghiệm để đủ điều kiện cho công việc đó.