punctuation
/ˌpʌŋktʃuˈeɪʃən/
Âm tiết punc·tu·a·tion
Trọng âm punc-tu-A-tion
Phân tích Phonics
punc
/pʌŋk/
u ngắn
tu
/tʃuː/
đuôi -ture
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
dấu câu; phép chấm câu
Tham chiếu phát âm
💡
punc=/pʌŋk/(punctual) + tu=/tʃuː/(Tuesday) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Good punctuation makes your writing easier to understand.
Dấu câu đúng giúp bài viết dễ hiểu hơn.