psychologist

/saɪˈkɒlədʒɪst/
Âm tiết psy·chol·o·gist
Trọng âm psy-CHOL-o-gist

Phân tích Phonics

psy
/saɪ/
chữ câm
cho
/kɒ/
c cứng
lo
/lə/
schwa
gist
/dʒɪst/
g mềm

Nghĩa

nhà tâm lý học

Tham chiếu phát âm

💡

psy=/saɪ/(sign) + cho=/kɒ/(cot) + lo=/lə/(table) + gist=/dʒɪst/(gist)

Ví dụ

The psychologist helped the child manage stress.

Nhà tâm lý học đã giúp đứa trẻ kiểm soát căng thẳng.