psychiatry

/saɪˈkaɪətri/
Âm tiết psy·chi·a·try
Trọng âm psy-CHI-a-try

Phân tích Phonics

ps
/s/
chữ câm
y
/aɪ/
y i dài
chi
/kaɪ/
âm ph
a
/ə/
schwa
try
/tri/
tr kết hợp

Nghĩa

tâm thần học

Tham chiếu phát âm

💡

ps=/s/(psychology) + y=/aɪ/(my) + chi=/kaɪ/(chi) + a=/ə/(about) + try=/tri/(try)

Ví dụ

She decided to specialize in psychiatry at medical school.

Cô ấy quyết định chuyên ngành tâm thần học ở trường y.