promotion
/prəˈmoʊʃən/
Âm tiết pro·mo·tion
Trọng âm pro-MO-tion
Phân tích Phonics
pro
/prə/
schwa
mo
/moʊ/
o dài
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
sự thăng chức; sự khuyến mãi; sự quảng bá
Tham chiếu phát âm
💡
pro=/prə/(problem) + mo=/moʊ/(most) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
She received a promotion after three years of hard work.
Cô ấy đã được thăng chức sau ba năm làm việc chăm chỉ.