projection

/prəˈdʒekʃən/
Âm tiết pro·jec·tion
Trọng âm pro-JEC-tion

Phân tích Phonics

pro
/prə/
schwa
jec
/dʒek/
g mềm
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự chiếu; dự đoán; hình ảnh được chiếu

Tham chiếu phát âm

💡

pro=/prə/(problem) + jec=/dʒek/(project) + tion=/ʃən/(action)

Ví dụ

The sales projection shows strong growth next year.

Dự báo doanh số cho thấy sự tăng trưởng mạnh vào năm tới.