programming

/ˈproʊɡræmɪŋ/
Âm tiết pro·gram·ming
Trọng âm PRO-gram-ming

Phân tích Phonics

pro
/proʊ/
o dài
gram
/ɡræm/
a ngắn
ming
/mɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

lập trình; việc viết chương trình máy tính

Tham chiếu phát âm

💡

pro=/proʊ/(program) + gram=/ɡræm/(grammar) + ming=/mɪŋ/(singing)

Ví dụ

She is learning programming to build her own apps.

Cô ấy đang học lập trình để xây dựng ứng dụng của riêng mình.