proficiency

/prəˈfɪʃənsi/
Âm tiết pro·fi·cien·cy
Trọng âm pro-FI-cien-cy

Phân tích Phonics

pro
/prə/
schwa
fi
/fɪ/
i ngắn
cien
/ʃən/
c mềm
cy
/si/
y là i

Nghĩa

sự thành thạo; trình độ cao

Tham chiếu phát âm

💡

pro=/prə/(problem) + fi=/fɪ/(fish) + cien=/ʃən/(nation) + cy=/si/(fancy)

Ví dụ

She has a high level of proficiency in English.

Cô ấy có trình độ tiếng Anh rất thành thạo.