privatization

/ˌprɪvətaɪˈzeɪʃən/
Âm tiết pri·va·ti·za·tion
Trọng âm pri-va-ti-ZA-tion

Phân tích Phonics

pri
/prɪ/
i ngắn
va
/və/
schwa
ti
/taɪ/
i_e dài
za
/zeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
âm cố định -tion

Nghĩa

tư nhân hóa

Tham chiếu phát âm

💡

pri=/prɪ/(private) + va=/və/(about) + ti=/taɪ/(time) + za=/zeɪ/(day) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The government announced the privatization of the railway system.

Chính phủ đã công bố việc tư nhân hóa hệ thống đường sắt.