printing
/ˈprɪntɪŋ/
Âm tiết print·ing
Trọng âm PRINT-ing
Phân tích Phonics
print
/prɪnt/
i ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
việc in ấn, in ra
Tham chiếu phát âm
💡
print=/prɪnt/(print) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
Printing documents is easy with this machine.
Việc in tài liệu bằng máy này rất dễ.