principal

/ˈprɪnsəpəl/
Âm tiết prin·ci·pal
Trọng âm PRIN-ci-pal

Phân tích Phonics

prin
/prɪn/
i ngắn
ci
/sə/
c mềm
pal
/pəl/
le âm tiết

Nghĩa

chính; quan trọng nhất; hiệu trưởng

Tham chiếu phát âm

💡

prin=/prɪn/(print) + ci=/sə/(circus) + pal=/pəl/(people)

Ví dụ

The principal spoke to the students this morning.

Hiệu trưởng đã nói chuyện với học sinh vào sáng nay.