presidential
/ˌprɛzɪˈdɛnʃəl/
Âm tiết pre·si·den·tial
Trọng âm pre-si-DEN-tial
Phân tích Phonics
pre
/prɛ/
e ngắn
si
/zɪ/
phụ âm hữu
dent
/dɛnt/
e ngắn
ial
/ʃəl/
hậu tố tion
Nghĩa
thuộc về tổng thống; chức tổng thống
Tham chiếu phát âm
💡
pre=/prɛ/(press) + si=/zɪ/(vision) + dent=/dɛnt/(dent) + ial=/ʃəl/(special)
Ví dụ
She is running a presidential campaign.
Cô ấy đang tiến hành một chiến dịch tranh cử tổng thống.