preposition

/ˌprɛpəˈzɪʃən/
Âm tiết prep·o·si·tion
Trọng âm prep-o-ZI-tion

Phân tích Phonics

pre
/prɛ/
e ngắn
po
/pə/
schwa
si
/zɪ/
s hữu thanh
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

giới từ; từ dùng để chỉ mối quan hệ giữa danh từ và thành phần khác trong câu

Tham chiếu phát âm

💡

pre=/prɛ/(prep) + po=/pə/(police) + si=/zɪ/(music) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

In the sentence, "on" is a preposition.

Trong câu này, "on" là một giới từ.