potential

/pəˈtɛnʃəl/
Âm tiết po·ten·tial
Trọng âm po-TEN-tial

Phân tích Phonics

po
/pə/
schwa
ten
/tɛn/
e ngắn
tial
/ʃəl/
biến âm

Nghĩa

tiềm năng, khả năng tiềm ẩn

Tham chiếu phát âm

💡

po=/pə/(police) + ten=/tɛn/(ten) + tial=/ʃəl/(special)

Ví dụ

She has the potential to become a great leader.

Cô ấy có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.